訓 ひき ・ 音 ヒツ
Hán Việt: thất
Chữ 匹 là tấm vải được gấp đôi cho cân nhau, nên có nghĩa sánh đôi, rồi dùng để đếm con vật. Hán Việt thất, như thất phu.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
家に猫が二匹いる。 (いえにねこがにひきいる)
Nhà tôi có hai con mèo.