漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
術
N3 11 nét

thuật, kỹ thuật · art, technique

・ 音 ジュツ

Hán Việt: thuật

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

行 (ngã tư đường) tách ra ôm lấy 朮 gợi âm: "con đường" để làm một việc chính là phương pháp, kỹ thuật. Hán Việt "thuật": kỹ thuật, nghệ thuật, mỹ thuật, chiến thuật, phẫu thuật.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thuật
Âm On
ジュツ
Âm Kun
—
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

ジュツ

Âm Kun

—
Hán Việt: thuật

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

行
Hành
6 nét

Ví dụ câu

日本の技術は高いです。 (にほんのぎじゅつはたかいです)

Kỹ thuật của Nhật Bản rất cao.