訓 つみ ・ 音 ザイ
Hán Việt: tội
Trên là 罒 (cái lưới), dưới là 非 (phi — điều sai trái). Tấm lưới pháp luật chụp xuống kẻ làm điều sai, đó là tội. Hán Việt "tội": tội lỗi, tội phạm 犯罪, tạ tội, vô tội.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は罪を犯しました。 (かれはつみをおかしました)
Anh ta đã phạm tội.