漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
醒
N1 16 nét

tỉnh, thức tỉnh · awake, be disillusioned, sober up

訓 さ(ます),さ(める) ・ 音 セイ

Hán Việt: tỉnh

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ dậu 酉 (bình rượu) cho nghĩa, chữ 星 (tinh) gợi âm: hết say rượu thì "tỉnh", như "thức tỉnh", "giác tỉnh" 覚醒.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tỉnh
Âm On
セイ
Âm Kun
さ(ます),さ(める)
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

セイ

Âm Kun

さ(ます),さ(める)
Hán Việt: tỉnh

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

酉
Dậu
7 nét

Ví dụ câu

彼は長い眠りから覚醒した。 (かれはながいねむりからかくせいした)

Anh ấy tỉnh dậy sau giấc ngủ dài.