訓 は(く) ・ 音 ソウ,シュ 🔊
Hán Việt: tảo
Bộ thủ 扌 là tay, bên phải là hình cái chổi: tay cầm chổi để quét. Hán Việt tảo, như tảo trừ (quét sạch).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
毎朝、庭を掃く。 (まいあさにわをはく)
Sáng nào tôi cũng quét sân.