Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 6 nét

cường tráng, hùng vĩ · robust, manhood, prosperity

訓 さかん ・ 音 ソウ

Hán Việt: tráng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

爿 gợi âm, bộ 士 (đàn ông) cho nghĩa: trai tráng khỏe mạnh. Hán Việt tráng như cường tráng, tráng lệ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tráng
Âm On
ソウ
Âm Kun
さかん
Số nét
6
JLPT
N1

Bộ thủ

3 nét

Âm On

ソウ

Âm Kun

さかん
Hán Việt: tráng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

3 nét

Ví dụ câu

壮大な景色だ。 (そうだいなけしきだ)

Đó là cảnh sắc hùng vĩ.

Kanji liên quan