Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 9 nét

cầm, mang, có · hold, have

訓 も(つ),-も(ち),も(てる) ・ 音 ジ

Hán Việt: trì

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủ 扌 (tay) cho nghĩa, 寺 (tự) gợi âm: tay cầm giữ. Trì là giữ, như duy trì, kiên trì.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trì
Âm On
Âm Kun
も(つ),-も(ち),も(てる)
Số nét
9
JLPT
N4

Âm On

Âm Kun

も(つ),-も(ち),も(てる)
Hán Việt: trì

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
3 nét

Ví dụ câu

傘を持っていますか。 (かさをもっていますか)

Bạn có mang ô không?