Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 10 nét

rượu · sake, alcohol

訓 さけ,さか- ・ 音 シュ

Hán Việt: tửu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủy 氵 (nước) cạnh 酉 (bình rượu): nước đựng trong bình, Hán Việt tửu như tửu lượng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tửu
Âm On
シュ
Âm Kun
さけ,さか-
Số nét
10
JLPT
N2

Âm On

シュ

Âm Kun

さけ,さか-
Hán Việt: tửu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Dậu
7 nét

Ví dụ câu

父は毎晩お酒を飲む。 (ちちはまいばんおさけをのむ)

Bố tôi uống rượu mỗi tối.