漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
雪
N2 11 nét

tuyết · snow

訓 ゆき ・ 音 セツ

Hán Việt: tuyết

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ vũ 雨 (mưa) trên ヨ (bàn tay): thứ mưa đông cứng có thể dùng tay quét, đó là tuyết.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tuyết
Âm On
セツ
Âm Kun
ゆき
Số nét
11
JLPT
N2

Bộ thủ

雨 Vũ 8 nét

Âm On

セツ

Âm Kun

ゆき
Hán Việt: tuyết

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

雨
Vũ
8 nét

Ví dụ câu

北海道は冬に雪がたくさん降る。 (ほっかいどうはふゆにゆきがたくさんふる)

Ở Hokkaido mùa đông tuyết rơi nhiều.