訓 ふる(える) ・ 音 シン
Hán Việt: chấn
Bộ 雨 (vũ — mưa) đứng đầu, dấu hiệu của hiện tượng trời đất; 辰 (thìn) gợi âm シン. Trời đất rung lên thành động đất. Hán Việt "chấn": chấn động, dư chấn, 地震 địa chấn tức động đất.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
昨夜、大きな地震がありました。 (さくやおおきなじしんがありました)
Đêm qua đã có một trận động đất lớn.