Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

u tối, sâu kín, ma · seclude, confine to a room, deep

訓 ふか(い),かす(か),くら(い),しろ(い) ・ 音 ユウ

Hán Việt: u

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hai sợi tơ nhỏ (幺) ẩn trong núi (山): mảnh mai, khó thấy, sâu kín. Hán Việt u → u tối, u linh 幽霊 (hồn ma).

Thông tin nhanh

Hán Việt
u
Âm On
ユウ
Âm Kun
ふか(い),かす(か),くら(い),しろ(い)
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

ユウ

Âm Kun

ふか(い),かす(か),くら(い),しろ(い)
Hán Việt: u

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Yêu
3 nét

Ví dụ câu

この家には幽霊が出るそうだ。 (このいえにはゆうれいがでるそうだ)

Nghe nói ngôi nhà này có ma.

Kanji liên quan