・ 音 イ,ジョウ 🔊
Hán Việt: úy
Hán Việt úy → trung úy, đại úy, thiếu úy: chữ này chỉ các cấp sĩ quan úy trong quân đội.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は海軍中尉に昇進した。 (かれはかいぐんちゅういにしょうしんした)
Anh ấy được thăng hàm trung úy hải quân.