訓 ため,な(る),な(す),す(る),たり,つく(る),なり ・ 音 イ
Hán Việt: vi, vị
Hán Việt vi như hành vi, vô vi (làm); đọc vị khi mang nghĩa vì, như vị kỷ. Chữ cổ vẽ bàn tay dắt con voi làm việc.
—
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.
健康の為に毎日歩く。 (けんこうのためにまいにちあるく)
Tôi đi bộ mỗi ngày vì sức khỏe.
Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.