Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

làm; vì, để · do, change, make

訓 ため,な(る),な(す),す(る),たり,つく(る),なり ・ 音 イ

Hán Việt: vi, vị

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt vi như hành vi, vô vi (làm); đọc vị khi mang nghĩa vì, như vị kỷ. Chữ cổ vẽ bàn tay dắt con voi làm việc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
vi, vị
Âm On
Âm Kun
ため,な(る),な(す),す(る),たり,つく(る),なり
Số nét
9
JLPT
N1

Bộ thủ

Âm On

Âm Kun

ため,な(る),な(す),す(る),たり,つく(る),なり
Hán Việt: vi, vị

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.

Ví dụ câu

健康の為に毎日歩く。 (けんこうのためにまいにちあるく)

Tôi đi bộ mỗi ngày vì sức khỏe.

Kanji liên quan

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.