訓 くし,つらぬ(く) ・ 音 カン,ケン,セン
Hán Việt: xuyến
Chữ tượng hình một que xuyên qua hai miếng thịt, đúng như món xiên nướng. Hán Việt xuyến, gần với "xuyên".
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
肉を串に刺して焼く。 (にくをくしにさしてやく)
Xiên thịt vào que rồi nướng.