Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 8 nét

mũi đất · headland, cape, spit

訓 みさき ・ 音 コウ

Hán Việt: giáp

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 山 (núi) cho nghĩa, 甲 (giáp) gợi âm: dải núi nhô ra biển như mũi giáp. Hán Việt giáp.

Thông tin nhanh

Hán Việt
giáp
Âm On
コウ
Âm Kun
みさき
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

コウ

Âm Kun

みさき
Hán Việt: giáp

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sơn
3 nét

Ví dụ câu

岬の先に灯台が立っている。 (みさきのさきにとうだいがたっている)

Có một ngọn hải đăng ở đầu mũi đất.