訓 たずさ(える),たずさ(わる) ・ 音 ケイ
Hán Việt: huề
Bộ 扌 (thủ — tay) cho nghĩa cầm mang theo bên mình, phần phải gợi âm ケイ. Hán Việt "huề" trong đề huề, dắt díu; 携帯 huề đới nghĩa gốc là mang theo, nay chính là điện thoại di động.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
携帯電話を家に忘れました。 (けいたいでんわをいえにわすれました)
Tôi để quên điện thoại di động ở nhà.