Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 6 nét

thịt · meat

訓 しし ・ 音 ニク

Hán Việt: nhục

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hình miếng thịt có thớ. Nhục là thịt, như nhục thể 肉体, cốt nhục.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nhục
Âm On
ニク
Âm Kun
しし
Số nét
6
JLPT
N4

Âm On

ニク

Âm Kun

しし
Hán Việt: nhục

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhục
6 nét

Ví dụ câu

私は肉より魚が好きです。 (わたしはにくよりさかながすきです)

Tôi thích cá hơn thịt.

Kanji liên quan