訓 おや,おや-,した(しい),した(しむ) ・ 音 シン
Hán Việt: thân
Đứng 立 trên cây 木 mà nhìn 見: cha mẹ luôn trông ngóng con. Thân là cha mẹ, thân thiết, như song thân 両親.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
両親は大阪に住んでいます。 (りょうしんはおおさかにすんでいます)
Bố mẹ tôi sống ở Osaka.