Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 16 nét

cha mẹ; thân thiết · parent, intimacy, relative

訓 おや,おや-,した(しい),した(しむ) ・ 音 シン

Hán Việt: thân

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Đứng 立 trên cây 木 mà nhìn 見: cha mẹ luôn trông ngóng con. Thân là cha mẹ, thân thiết, như song thân 両親.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thân
Âm On
シン
Âm Kun
おや,おや-,した(しい),した(しむ)
Số nét
16
JLPT
N4

Âm On

シン

Âm Kun

おや,おや-,した(しい),した(しむ)
Hán Việt: thân

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Kiến
7 nét

Ví dụ câu

両親は大阪に住んでいます。 (りょうしんはおおさかにすんでいます)

Bố mẹ tôi sống ở Osaka.