Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 13 nét

thử, thi · test, try, attempt

訓 こころ(みる),ため(す) ・ 音 シ

Hán Việt: thí

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ ngôn 言 cho nghĩa, 式 (thức) gợi âm: dùng lời để thử. Thí là thử, như thí nghiệm, thí sinh; 試験 là kỳ thi.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thí
Âm On
Âm Kun
こころ(みる),ため(す)
Số nét
13
JLPT
N4

Âm On

Âm Kun

こころ(みる),ため(す)
Hán Việt: thí

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

明日は日本語の試験があります。 (あしたはにほんごのしけんがあります)

Ngày mai tôi có bài thi tiếng Nhật.