Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N5 9 nét

trước · before; front

訓 まえ ・ 音 ゼン

Hán Việt: tiền

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Nhớ theo âm Hán Việt "tiền", luôn chỉ cái ở phía trước hoặc trước đó: mặt tiền, tiền sử, tiền bối, tiền đề, tiền lệ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tiền
Âm On
ゼン
Âm Kun
まえ
Số nét
9
JLPT
N5

Bộ thủ

Âm On

ゼン

Âm Kun

まえ
Hán Việt: tiền

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.

Ví dụ câu

駅の前に喫茶店があります。 (えきのまえにきっさてんがあります)

Có quán cà phê trước ga.

Kanji liên quan

Chưa có ghi chú thêm cho kanji này.