Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
仕事

Công việc

181 Từ vựng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

Từ vựng theo chủ đề này

墾田 こんでん
ruộng mới khai phá
開墾 かいこん
khai hoang
冶工 やこう
thợ luyện kim
冶金 やきん
luyện kim
吏員 りいん
viên chức
吏人 りじん
quan lại
進捗 しんちょく
tiến độ
捗る はかどる
tiến triển thuận lợi
窯場 かまば
xưởng gốm có lò nung
窯業 ようぎょう
ngành gốm sứ
侍者 じしゃ
thị giả, người hầu
侍る はべる
hầu hạ
本俸 ほんぽう
lương cơ bản
年俸 ねんぽう
lương năm
百弊 ひゃくへい
trăm điều tệ hại
弊社 へいしゃ
công ty chúng tôi
匠気 しょうき
sự làm màu, khoe tài
意匠 いしょう
thiết kế, ý tưởng
搬入 はんにゅう
chuyển vào
搬出 はんしゅつ
chuyển ra
卸す おろす
bán sỉ
卸し おろし
bán buôn
酬う むくう
báo đáp
酬い むくい
sự đền đáp
画稿 がこう
bản phác họa
原稿 げんこう
bản thảo
公簿 こうぼ
sổ sách công
簿外 ぼがい
ngoài sổ sách
稼ぐ かせぐ
kiếm tiền
稼ぎ かせぎ
thu nhập, tiền kiếm được
兼業 けんぎょう
nghề phụ, làm kiêm
兼す けんす
kiêm, gồm
社債 しゃさい
trái phiếu công ty
国債 こくさい
quốc trái, trái phiếu chính phủ
下僚 かりょう
cấp dưới
就業 しゅうぎょう
bắt đầu làm việc
就学 しゅうがく
đi học, nhập học
都督 ととく
tổng đốc, đô đốc
家督 かとく
quyền gia chủ, người thừa kế
中佐 ちゅうさ
trung tá
大佐 たいさ
đại tá
株主 かぶぬし
cổ đông
新株 しんかぶ
cổ phiếu mới
監理 かんり
sự giám sát quản lý
学監 がっかん
trưởng khoa, giám học
幹事 かんじ
người tổ chức, thư ký
幹部 かんぶ
cán bộ, ban lãnh đạo
企む たくらむ
âm mưu, mưu toan
企み たくらみ
âm mưu
提出 ていしゅつ
sự nộp, đệ trình
前提 ぜんてい
tiền đề, điều kiện
国策 こくさく
quốc sách
耕地 こうち
đất canh tác
耕す たがやす
cày (ruộng)
下臣 かしん
bề tôi cấp thấp
大臣 だいじん
bộ trưởng
漁る あさる
lục lọi, tìm kiếm
漁り あさり
sự lục lọi tìm kiếm
雇う やとう
thuê, mướn
雇い やとい
người làm thuê
家賃 やちん
tiền thuê nhà
賃金 ちんぎん
tiền lương
通貨 つうか
tiền tệ
金貨 きんか
tiền vàng
新築 しんちく
nhà mới xây
築く きずく
xây dựng, vun đắp
業績 ぎょうせき
thành tích, kết quả kinh doanh
事績 じせき
sự nghiệp, thành tích
払う はらう
trả (tiền)
払い はらい
sự thanh toán
募金 ぼきん
quyên góp tiền
募る つのる
ngày càng tăng; chiêu mộ
版権 はんけん
bản quyền
出版 しゅっぱん
sự xuất bản
県庁 けんちょう
trụ sở tỉnh
政庁 せいちょう
cơ quan chính quyền
領承 りょうしょう
sự chấp nhận, đồng ý
承る うけたまわる
nghe, tiếp nhận (khiêm nhường)
司る つかさどる
cai quản, phụ trách
行司 ぎょうじ
trọng tài (sumo)
署長 しょちょう
trưởng đồn (cảnh sát)
分署 ぶんしょ
phân cục, đồn nhánh
目印 めじるし
dấu hiệu nhận biết
調印 ちょういん
ký kết (hiệp ước)
中将 ちゅうじょう
trung tướng
大将 たいしょう
đại tướng
辞意 じい
ý định từ chức
辞表 じひょう
đơn xin từ chức
市販 しはん
bán ra thị trường
自販 じはん
bán hàng tự động
月給 げっきゅう
lương tháng
時給 じきゅう
lương theo giờ
長編 ちょうへん
tác phẩm dài
編む あむ
đan (len)
機材 きざい
máy móc và vật tư
人材 じんざい
nhân tài
目録 もくろく
mục lục, danh mục
録る とる
ghi lại, chụp, thu
製作 せいさく
sản xuất, chế tác
手製 てせい
đồ tự làm, làm bằng tay
技法 ぎほう
kỹ pháp, kỹ thuật
国技 こくぎ
môn thể thao quốc gia
心労 しんろう
nỗi lo âu, phiền muộn
労力 ろうりょく
sức lao động, công sức
収入 しゅうにゅう
thu nhập
年収 ねんしゅう
thu nhập hằng năm
役人 やくにん
viên chức nhà nước
役者 やくしゃ
diễn viên
外務 がいむ
ngoại vụ, ngoại giao
事務 じむ
công việc văn phòng
仕方 しかた
cách làm
建前 たてまえ
bề ngoài, nguyên tắc (danh nghĩa)
建つ たつ
được dựng lên, được xây
人工 じんこう
nhân tạo
大工 だいく
thợ mộc
行使 こうし
hành sử, thực thi (quyền)
使い つかい
việc vặt, người được sai đi
発売 はつばい
sự bán ra, phát hành
売る うる
bán
作業 さぎょう
công việc, thao tác
作る つくる
làm, chế tạo
任せる まかせる
giao phó
通勤 つうきん
đi làm
勤務 きんむ
công tác
農家 のうか
nông dân
農業 のうぎょう
nông nghiệp
貿易会社 ぼうえきがいしゃ
công ty thương mại
貿易 ぼうえき
thương mại
運営 うんえい
vận hành
営業 えいぎょう
kinh doanh
就職 しゅうしょく
xin việc làm
職業 しょくぎょう
nghề nghiệp
商売 しょうばい
việc buôn bán
商品 しょうひん
hàng hóa
手術 しゅじゅつ
phẫu thuật
技術 ぎじゅつ
kỹ thuật
資格 しかく
tư cách, chứng chỉ
資料 しりょう
tài liệu
支払う しはらう
chi trả
支店 してん
chi nhánh
博士 はかせ
tiến sĩ
弁護士 べんごし
luật sư
お土産 おみやげ
quà lưu niệm
産業 さんぎょう
ngành công nghiệp
用件 ようけん
công việc cần bàn
事件 じけん
vụ việc
経済 けいざい
kinh tế
経験 けいけん
kinh nghiệm
係員 かかりいん
nhân viên phụ trách
議論 ぎろん
tranh luận
会議 かいぎ
cuộc họp
外交官 がいこうかん
nhà ngoại giao
警官 けいかん
cảnh sát
機械 きかい
máy móc
店員 てんいん
nhân viên bán hàng
会社員 かいしゃいん
nhân viên công ty
提案 ていあん
đề xuất
案内 あんない
hướng dẫn
配る くばる
phân phát
心配 しんぱい
lo lắng
使用 しよう
sử dụng
用事 ようじ
việc cần làm
決定 けってい
quyết định
予定 よてい
kế hoạch
決まる きまる
được quyết định
決める きめる
quyết định
共働き ともばたらき
cả hai vợ chồng đi làm
働く はたらく
làm việc
卒業 そつぎょう
tốt nghiệp
授業 じゅぎょう
buổi học
大事 だいじ
quan trọng
仕事 しごと
công việc
作品 さくひん
tác phẩm
品物 しなもの
hàng hóa
社会 しゃかい
xã hội
社長 しゃちょう
giám đốc
長い ながい
dài
会う あう
gặp
会社 かいしゃ
công ty
休日 きゅうじつ
ngày nghỉ
休む やすむ
nghỉ ngơi