漢
よ
Kanji
yo
Learn Today · Build Tomorrow
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
✕
🔍
VI
▾
日本語
English
Tiếng Việt
🌙
☀️
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
Kanji
Khám phá và học Kanji theo cấp độ, chủ đề hoặc tìm kiếm.
▦
☰
Tất cả
N5
N4
N3
N2
N1
峰
みね,ね
đỉnh núi
N1
10 nét
醸
かも(す)
ủ (rượu), gây ra
N1
20 nét
弔
とむら(う),とぶら(う)
phúng điếu, viếng tang
N1
4 nét
乙
おと-,きのと
can Ất, thứ hai
N1
1 nét
汁
しる,-しる,つゆ
nước canh, nước ép
N1
5 nét
尼
あま
ni cô
N1
5 nét
遍
あまね(く)
khắp nơi, lượt
N1
12 nét
衡
cân bằng, cán cân
N1
16 nét
薫
かお(る)
hương thơm, tỏa hương
N1
16 nét
瓦
かわら,ぐらむ
ngói, gam
N1
5 nét
猟
かり,か(る)
săn bắn
N1
11 nét
羊
ひつじ
con cừu
N1
6 nét
款
điều khoản, khoản mục
N1
12 nét
閲
けみ(する)
xem xét, kiểm duyệt
N1
15 nét
偵
do thám
N1
11 nét
喝
quát lớn, hô
N1
11 nét
敢
あ(えて),あ(えない),あ(えず)
dám, dũng cảm
N1
12 nét
胎
bào thai, dạ con
N1
9 nét
酵
men, lên men
N1
14 nét
憤
いきどお(る)
phẫn nộ
N1
15 nét
豚
ぶた
con lợn
N1
11 nét
遮
さえぎ(る)
che chắn, ngăn cản
N1
14 nét
扉
とびら
cánh cửa
N1
12 nét
硫
lưu huỳnh
N1
12 nét
‹ Trước
1
2
…
31
32
33
…
46
47
Sau ›
峰
đỉnh núi
N1
醸
ủ (rượu), gây ra
N1
弔
phúng điếu, viếng tang
N1
乙
can Ất, thứ hai
N1
汁
nước canh, nước ép
N1
尼
ni cô
N1
遍
khắp nơi, lượt
N1
衡
cân bằng, cán cân
N1
薫
hương thơm, tỏa hương
N1
瓦
ngói, gam
N1
猟
săn bắn
N1
羊
con cừu
N1
款
điều khoản, khoản mục
N1
閲
xem xét, kiểm duyệt
N1
偵
do thám
N1
喝
quát lớn, hô
N1
敢
dám, dũng cảm
N1
胎
bào thai, dạ con
N1
酵
men, lên men
N1
憤
phẫn nộ
N1
豚
con lợn
N1
遮
che chắn, ngăn cản
N1
扉
cánh cửa
N1
硫
lưu huỳnh
N1