Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

bào thai, dạ con · womb, uterus

・ 音 タイ

Hán Việt: thai

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 月 (cơ thể) cho nghĩa, 台 (thai) gợi âm: thai nhi trong bụng mẹ, như bào thai, thai nhi.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thai
Âm On
タイ
Âm Kun
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

タイ

Âm Kun

Hán Việt: thai

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

胎児は母親のお腹で育つ。 (たいじはははおやのおなかでそだつ)

Thai nhi lớn lên trong bụng mẹ.