訓 あま ・ 音 ニ 🔊
Hán Việt: ni
Bộ 尸 (thân người) cộng 匕 (người): người ngồi tu hành, như ni cô, tăng ni.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼女は尼になって寺で暮らした。 (かのじょはあまになっててらでくらした)
Bà ấy trở thành ni cô và sống trong chùa.