Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 5 nét

ni cô · nun

訓 あま ・ 音 ニ

Hán Việt: ni

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 尸 (thân người) cộng 匕 (người): người ngồi tu hành, như ni cô, tăng ni.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ni
Âm On
Âm Kun
あま
Số nét
5
JLPT
N1

Bộ thủ

Thi 3 nét

Âm On

Âm Kun

あま
Hán Việt: ni

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thi
3 nét

Ví dụ câu

彼女は尼になって寺で暮らした。 (かのじょはあまになっててらでくらした)

Bà ấy trở thành ni cô và sống trong chùa.