Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 5 nét

mông, đít; phần cuối · buttocks, hips, butt

訓 しり ・ 音 コウ

Hán Việt: khào

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 尸 (thân người) + 九: phần cuối cơ thể là cái mông. Cũng chỉ phần đuôi, cuối như 目尻 (đuôi mắt).

Thông tin nhanh

Hán Việt
khào
Âm On
コウ
Âm Kun
しり
Số nét
5
JLPT
N1

Bộ thủ

Thi 3 nét

Âm On

コウ

Âm Kun

しり
Hán Việt: khào

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thi
3 nét

Ví dụ câu

長く座ってお尻が痛い。 (ながくすわっておしりがいたい)

Ngồi lâu nên tôi bị đau mông.