漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
屈
N1 8 nét

cúi, khuất phục · yield, bend, flinch

訓 かが(む),かが(める) ・ 音 クツ

Hán Việt: khuất

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Thi (尸, thân người) và chữ Xuất (出): thân người cong gập lại, như khuất phục, bất khuất.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khuất
Âm On
クツ
Âm Kun
かが(む),かが(める)
Số nét
8
JLPT
N1

Bộ thủ

尸 Thi 3 nét

Âm On

クツ

Âm Kun

かが(む),かが(める)
Hán Việt: khuất

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

尸
Thi
3 nét

Ví dụ câu

彼は屈んで靴ひもを結んだ。 (かれはかがんでくつひもをむすんだ)

Anh ấy cúi xuống buộc dây giày.