Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 9 nét

âm thanh, tiếng · sound, noise

訓 おと,ね ・ 音 オン,イン,-ノン

Hán Việt: âm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bắt nguồn từ chữ 言 (lời nói) thêm một nét trong miệng: tiếng phát ra. Âm là tiếng, như âm thanh, âm nhạc 音楽.

Thông tin nhanh

Hán Việt
âm
Âm On
オン,イン,-ノン
Âm Kun
おと,ね
Số nét
9
JLPT
N4

Bộ thủ

Âm 9 nét

Âm On

オン,イン,-ノン

Âm Kun

おと,ね
Hán Việt: âm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Âm
9 nét

Ví dụ câu

この音楽が好きです。 (このおんがくがすきです)

Tôi thích bản nhạc này.

Kanji liên quan