Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 5 nét

ép, áp lực · pressure, push, overwhelm

訓 お(す),へ(す),おさ(える),お(さえる) ・ 音 アツ,エン,オウ

Hán Việt: áp

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là áp, như áp lực, áp suất, đàn áp: 圧 là đè ép xuống.

Thông tin nhanh

Hán Việt
áp
Âm On
アツ,エン,オウ
Âm Kun
お(す),へ(す),おさ(える),お(さえる)
Số nét
5
JLPT
N3

Âm On

アツ,エン,オウ

Âm Kun

お(す),へ(す),おさ(える),お(さえる)
Hán Việt: áp

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

気圧が下がると雨が降る。 (きあつがさがるとあめがふる)

Khi khí áp giảm thì trời mưa.