訓 お(す),へ(す),おさ(える),お(さえる) ・ 音 アツ,エン,オウ 🔊
Hán Việt: áp
Hán Việt là áp, như áp lực, áp suất, đàn áp: 圧 là đè ép xuống.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
気圧が下がると雨が降る。 (きあつがさがるとあめがふる)
Khi khí áp giảm thì trời mưa.