Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

thôi, bãi bỏ · quit, stop, leave

訓 まか(り-),や(める) ・ 音 ヒ

Hán Việt: bãi

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 罒 (lưới) và 能 (tài năng): người có tài bị vướng lưới pháp luật thì được tha, cho thôi việc. Hán Việt bãi → bãi công, bãi miễn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bãi
Âm On
Âm Kun
まか(り-),や(める)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

まか(り-),や(める)
Hán Việt: bãi

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Võng
5 nét

Ví dụ câu

大臣が罷免された。 (だいじんがひめんされた)

Vị bộ trưởng đã bị bãi nhiệm.