Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

bên cạnh · bystander, side, besides

訓 かたわ(ら),わき,おか-,はた,そば ・ 音 ボウ

Hán Việt: bàng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 亻 (người) cho nghĩa, 旁 (bàng) gợi âm: người đứng bên cạnh. Hán Việt bàng như bàng quan (傍観).

Thông tin nhanh

Hán Việt
bàng
Âm On
ボウ
Âm Kun
かたわ(ら),わき,おか-,はた,そば
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

ボウ

Âm Kun

かたわ(ら),わき,おか-,はた,そば
Hán Việt: bàng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

彼は私の傍らに立っていた。 (かれはわたしのかたわらにたっていた)

Anh ấy đứng bên cạnh tôi.