Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

vun đắp, bồi dưỡng · cultivate, foster

訓 つちか(う) ・ 音 バイ

Hán Việt: bồi

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Thổ (土) cho nghĩa, phần bên phải gợi âm: vun đất quanh gốc cây, như bồi đắp, bồi dưỡng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bồi
Âm On
バイ
Âm Kun
つちか(う)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

バイ

Âm Kun

つちか(う)
Hán Việt: bồi

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

経験を通して自信を培う。 (けいけんをとおしてじしんをつちかう)

Vun đắp sự tự tin qua trải nghiệm.