Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

phá hủy, làm hỏng · demolition, break, destroy

訓 こわ(す),こわ(れる),やぶ(る) ・ 音 カイ,エ

Hán Việt: hoại

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thổ 土 cho nghĩa, phần bên phải gợi âm hoài: bức tường đất đổ nát, như phá hoại, hủy hoại.

Thông tin nhanh

Hán Việt
hoại
Âm On
カイ,エ
Âm Kun
こわ(す),こわ(れる),やぶ(る)
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

カイ,エ

Âm Kun

こわ(す),こわ(れる),やぶ(る)
Hán Việt: hoại

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

弟がおもちゃを壊した。 (おとうとがおもちゃをこわした)

Em trai tôi đã làm hỏng đồ chơi.