訓 こわ(す),こわ(れる),やぶ(る) ・ 音 カイ,エ
Hán Việt: hoại
Bộ thổ 土 cho nghĩa, phần bên phải gợi âm hoài: bức tường đất đổ nát, như phá hoại, hủy hoại.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
弟がおもちゃを壊した。 (おとうとがおもちゃをこわした)
Em trai tôi đã làm hỏng đồ chơi.