漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
塁
N1 12 nét

thành lũy, gôn (bóng chày) · bases, fort, rampart

訓 とりで ・ 音 ルイ,ライ,スイ

Hán Việt: lũy

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Đất 土 chồng chất nhiều lớp thành tường chắn, như thành lũy, chiến lũy.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lũy
Âm On
ルイ,ライ,スイ
Âm Kun
とりで
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

ルイ,ライ,スイ

Âm Kun

とりで
Hán Việt: lũy

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

土
Thổ
3 nét

Ví dụ câu

彼は一塁まで走った。 (かれはいちるいまではしった)

Anh ấy chạy tới gôn một.