訓 とりで ・ 音 ルイ,ライ,スイ 🔊
Hán Việt: lũy
Đất 土 chồng chất nhiều lớp thành tường chắn, như thành lũy, chiến lũy.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は一塁まで走った。 (かれはいちるいまではしった)
Anh ấy chạy tới gôn một.