漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
墓
N1 13 nét

mồ mả, ngôi mộ · grave, tomb

訓 はか ・ 音 ボ

Hán Việt: mộ

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ Mạc (莫) gợi âm trên bộ Thổ (土) cho nghĩa: nấm đất chôn người, tức ngôi mộ, như mộ phần.

Thông tin nhanh

Hán Việt
mộ
Âm On
ボ
Âm Kun
はか
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ボ

Âm Kun

はか
Hán Việt: mộ

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

土
Thổ
3 nét

Ví dụ câu

お盆に家族で墓参りをした。 (おぼんにかぞくではかまいりをした)

Dịp lễ Obon cả nhà đi viếng mộ.