Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 7 nét

lính · soldier, private, troops

訓 つわもの ・ 音 ヘイ,ヒョウ

Hán Việt: binh

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

斤 (cái rìu) ở trên, hai tay nâng ở dưới: hai tay cầm vũ khí, đó là người lính, như binh lính, binh sĩ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
binh
Âm On
ヘイ,ヒョウ
Âm Kun
つわもの
Số nét
7
JLPT
N3

Âm On

ヘイ,ヒョウ

Âm Kun

つわもの
Hán Việt: binh

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Bát
2 nét

Ví dụ câu

兵士たちが橋を守っています。 (へいしたちがはしをまもっています)

Những người lính đang canh giữ cây cầu.