Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 11 nét

bưu điện, thư tín · mail, stagecoach stop

・ 音 ユウ

Hán Việt: bưu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 垂 (vùng biên) cạnh 阝 (thành ấp): trạm ở vùng biên để chuyển thư, Hán Việt bưu như bưu điện, bưu phẩm.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bưu
Âm On
ユウ
Âm Kun
Số nét
11
JLPT
N2

Âm On

ユウ

Âm Kun

Hán Việt: bưu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phụ
3 nét

Ví dụ câu

書類を郵送しました。 (しょるいをゆうそうしました)

Tôi đã gửi tài liệu qua đường bưu điện.