訓 きわ ・ 音 サイ
Hán Việt: tế
Bộ 阝 bên trái là gò đất, bức tường; 祭 (tế) gợi âm サイ. Chỗ hai bức tường giáp nhau là đường mép, từ đó ra nghĩa "lúc, dịp". Hán Việt "tế": quốc tế 国際, thực tế, giao tế.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は国際的な会社で働いています。 (かれはこくさいてきなかいしゃではたらいています)
Anh ấy làm việc ở một công ty quốc tế.