Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 14 nét

dịp, khi · occasion, edge

訓 きわ ・ 音 サイ

Hán Việt: tế

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 阝 bên trái là gò đất, bức tường; 祭 (tế) gợi âm サイ. Chỗ hai bức tường giáp nhau là đường mép, từ đó ra nghĩa "lúc, dịp". Hán Việt "tế": quốc tế 国際, thực tế, giao tế.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tế
Âm On
サイ
Âm Kun
きわ
Số nét
14
JLPT
N2

Âm On

サイ

Âm Kun

きわ
Hán Việt: tế

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phụ
3 nét

Ví dụ câu

彼は国際的な会社で働いています。 (かれはこくさいてきなかいしゃではたらいています)

Anh ấy làm việc ở một công ty quốc tế.