漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
格
N3 10 nét

cách, tư cách · status, standard

・ 音 カク,コウ

Hán Việt: cách

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

木 (gỗ) cho nghĩa, 各 (các — mỗi) gợi âm: cái khung gỗ định sẵn kích thước, từ đó thành "khuôn phép, tư cách". Hán Việt "cách": tính cách, tư cách, giá cách (giá cả), cách thức.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cách
Âm On
カク,コウ
Âm Kun
—
Số nét
10
JLPT
N3

Âm On

カク,コウ

Âm Kun

—
Hán Việt: cách

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

木
Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

試験に合格しました。 (しけんにごうかくしました)

Tôi đã đỗ kỳ thi.