漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
木

Mộc (Cây)

4 nét · 木

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

Kanji dùng bộ thủ này

柵 hàng rào, rào chắn N1 梗 cuống hoa; tắc nghẽn; đại khái N1 桁 xà ngang; hàng chữ số N1 楷 chữ khải, ngay ngắn N1 椅 cái ghế N1 栓 nút, chốt, van N1 楼 lầu, gác cao N1 棺 quan tài N1 某 nào đó, người nọ N1 桟 giàn gỗ, cầu tàu, thanh ngang N1 枕 cái gối N1 椎 đốt sống, cái vồ N1 朽 mục nát N1 槽 bồn, máng N1 枢 then chốt, trục bản lề N1 朱 màu đỏ son N1 桃 quả đào, cây đào N1 柿 quả hồng N1 桑 cây dâu tằm N1 朴 chất phác, mộc mạc N1 棚 kệ, giá, giàn N1 架 gác lên, bắc (cầu), giá đỡ N1 欄 lan can; cột (báo, mẫu đơn) N1 栽 trồng cây N1 栃 cây dẻ ngựa (tochi) N1 棟 xà nóc; dãy nhà N1 梨 quả lê, cây lê N1 棋 cờ (cờ tướng, cờ vây) N1 桜 hoa anh đào N1 梅 cây mơ, hoa mơ N1 柳 cây liễu N1 柄 chuôi, cán, hoa văn N1 杉 cây tuyết tùng Nhật N1 樹 cây, cây cối N1 析 tách ra, phân tích N1 枠 khung, giới hạn N1 棄 vứt bỏ, từ bỏ N1 染 nhuộm, thấm N1 模 khuôn mẫu, mô phỏng N1 核 hạt nhân, cốt lõi N1 松 cây thông N1 株 cổ phiếu; gốc cây N1 枯 khô héo N2 机 cái bàn N2 棒 cây gậy, que N2 枝 cành cây N2 杯 chén, cốc N2 柔 mềm mại N2 柱 cái cột N2 板 tấm ván N2 札 thẻ, tiền giấy N2 栄 vinh quang, phồn thịnh N2 束 bó, buộc N2 枚 tờ, tấm (đếm vật mỏng) N2 植 trồng cây N3 標 mốc, dấu hiệu N3 未 chưa N3 根 rễ, gốc N3 材 gỗ, vật liệu; nhân tài N3 様 cách thức; ngài (kính ngữ) N3 横 ngang, bên cạnh N3 極 cực, tột bậc N3 末 cuối, ngọn N3 条 điều khoản N3 構 cấu trúc, dựng lên N3 査 điều tra, xem xét N3 権 quyền lực, quyền lợi N3 林 rừng, lùm cây N4 森 rừng rậm N4 村 làng N4 概 khái quát N1 検 kiểm tra N2 橋 cây cầu N3 機 máy, cơ hội N3 格 cách, tư cách N3 械 máy móc N3 果 quả, kết quả N3 案 phương án, đề án N3 楽 vui; thoải mái N4 業 nghề nghiệp; công việc N4 東 phía đông N5 本 sách; gốc N5 校 trường N5 来 đến N5 木 cây N5