漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
栓
N1 10 nét

nút, chốt, van · plug, bolt, cork

・ 音 セン

Hán Việt: thuyên

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 木 (gỗ) cho nghĩa, 全 (toàn) gợi âm: miếng gỗ bịt kín miệng chai cho trọn vẹn. Nút chai xưa làm bằng gỗ, bấc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thuyên
Âm On
セン
Âm Kun
—
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

セン

Âm Kun

—
Hán Việt: thuyên

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

木
Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

ワインの栓を抜いた。 (わいんのせんをぬいた)

Tôi đã mở nút chai rượu vang.