漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
株
N1 10 nét

cổ phiếu; gốc cây · stocks, stump, shares

訓 かぶ ・ 音 シュ

Hán Việt: chu

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mộc 木 (cây) cho nghĩa, 朱 (chu) gợi âm: gốc cây còn lại sau khi đốn. Hán Việt chu, như thủ chu đãi thố (ôm gốc cây đợi thỏ).

Thông tin nhanh

Hán Việt
chu
Âm On
シュ
Âm Kun
かぶ
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

シュ

Âm Kun

かぶ
Hán Việt: chu

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

木
Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

父は株を持っている。 (ちちはかぶをもっている)

Bố tôi có cổ phiếu.