漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
模
N1 14 nét

khuôn mẫu, mô phỏng · imitation, copy, mock

・ 音 モ,ボ

Hán Việt: mô

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mộc 木 cho nghĩa, 莫 (mạc) gợi âm: khuôn gỗ để đúc theo mẫu, như mô hình, quy mô.

Thông tin nhanh

Hán Việt
mô
Âm On
モ,ボ
Âm Kun
—
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

モ,ボ

Âm Kun

—
Hán Việt: mô

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

木
Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

この工場は規模が大きい。 (このこうじょうはきぼがおおきい)

Nhà máy này có quy mô lớn.