漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
棄
N1 13 nét

vứt bỏ, từ bỏ · abandon, throw away, discard

訓 す(てる) ・ 音 キ

Hán Việt: khí

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt khí như phế khí, từ bỏ; trong tiếng Nhật 棄権 là bỏ quyền, bỏ cuộc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khí
Âm On
キ
Âm Kun
す(てる)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

キ

Âm Kun

す(てる)
Hán Việt: khí

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

木
Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

彼は試合を棄権した。 (かれはしあいをきけんした)

Anh ấy đã bỏ cuộc trận đấu.