漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
梨
N1 11 nét

quả lê, cây lê · pear tree

訓 なし ・ 音 リ

Hán Việt: lê

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Mộc (木) cho nghĩa, chữ Lợi (利) gợi âm: cây lê. Hán Việt lê như quả lê.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lê
Âm On
リ
Âm Kun
なし
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

リ

Âm Kun

なし
Hán Việt: lê

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

木
Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

秋になると梨がおいしい。 (あきになるとなしがおいしい)

Mùa thu lê rất ngon.