漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
樹
N1 16 nét

cây, cây cối · timber, trees, wood

訓 き ・ 音 ジュ

Hán Việt: thụ

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mộc 木 cho nghĩa, 尌 gợi âm: cái cây đứng thẳng, như cổ thụ; cũng nghĩa dựng lên, như thụ lập.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thụ
Âm On
ジュ
Âm Kun
き
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

ジュ

Âm Kun

き
Hán Việt: thụ

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

木
Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

庭に大きな樹木がある。 (にわにおおきなじゅもくがある)

Trong vườn có một cây lớn.