漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
梗
N1 11 nét

cuống hoa; tắc nghẽn; đại khái · for the most part, close up, flower stem

訓 ふさぐ,やまにれ,おおむね ・ 音 コウ,キョウ

Hán Việt: ngạnh

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mộc 木 cho nghĩa, chữ 更 gợi âm như trong 硬 (ngạnh - cứng): cành cây cứng; nhớ qua "tâm cơ ngạnh tắc" 心筋梗塞 (nhồi máu cơ tim).

Thông tin nhanh

Hán Việt
ngạnh
Âm On
コウ,キョウ
Âm Kun
ふさぐ,やまにれ,おおむね
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

コウ,キョウ

Âm Kun

ふさぐ,やまにれ,おおむね
Hán Việt: ngạnh

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

木
Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

祖父は心筋梗塞で倒れた。 (そふはしんきんこうそくでたおれた)

Ông tôi bị ngã quỵ vì nhồi máu cơ tim.